webhoctienganh.com
TẠI HIỆU GIẶT LÀ - Tiếng Anh giao tiếp cơ bản
MẪU CÂU We have some laundry to be done Cô giặt cho tôi mấy thứ đồ này nhé I want to have these shirts washed Tôi muốn nhờ cô gặt cho tôi mấy chiếc áo sơ mi này Could you clean this jacket for me? Nhờ chị giặt giúp tôi chiếc áo khoác này được không? I need this sweater dry cleanedÁo len này chỉ cần giặt khô thôi nhé I’d like these trousers to be washed